掏心
đào tâm
Hán Việt: đào tâm · Pinyin: tāo xīn
Tổng quan
xuất phát từ nội tâm; thật lòng。指發自內心。 說句掏心的話,你真不該那樣對他。 nói thật lòng, anh thật không nên đối xử với anh ấy như thế.
Nghĩa
Việt
- Cihui xuất phát từ nội tâm; thật lòng。指發自內心。 說句掏心的話,你真不該那樣對他。 nói thật lòng, anh thật không nên đối xử với anh ấy như thế.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 掏出心肝。比喻誠懇。如:「他對待朋友那分誠懇,幾乎已到了掏心挖肺的程度。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指发自内心:说句~的话,你真不该那样对他。
Eng
- Cihui 掏心 tāoxīn v.o. from the bottom of one's heart