掏心掏肺

tāo xīn tāo fèi đào tâm đào phế

Hán Việt: đào tâm đào phế · Pinyin: tāo xīn tāo fèi

Tổng quan

tận tâm tận lực (với một người)

Cấu tạo: (đào) + (tâm) + (đào) + (phế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tận tâm tận lực (với một người)

Eng

  • CC-CEDICT to be totally devoted (to a person)
  • Cihui to be totally devoted (to a person)