掏摸

tāo mō đào mạc

Hán Việt: đào mạc · Pinyin: tāo mō

Tổng quan

n cắp. Móc túi. Thằng móc túi. đào mô đào mô ☆Ăn cắp. Móc túi. Thằng móc túi.

Cấu tạo: (đào) + (mạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui n cắp. Móc túi. Thằng móc túi. đào mô đào mô ☆Ăn cắp. Móc túi. Thằng móc túi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.偷竊。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「日間賭輸了錢,沒處出豁,夜間出來掏摸些東西。」《水滸傳》第五六回:「寅夜便施掏摸手,潛行不畏虎狼徒。」 2.尋覓。《紅樓夢》第一○三回:「自從你二叔叔予外任,並沒有個錢拿回來,把家裡的倒掏摸了好些去了。」也作「淘摸」。 3.即今之扒手。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偷窃; 拿出;摸取。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.偷窃。 2.拿出;摸取。

Eng

  • Cihui 掏摸 āomō* v. 1. draw/pull/fish out 2. steal; pilfer 3. search and feel (in the pocket, etc.) 4. be given (money, etc.) after begging, etc.

ja

  • JMdict pickpocket