掏空
đào không
Hán Việt: đào không · Pinyin: tāo kōng
Tổng quan
moi ra | làm rỗng | sử dụng hết | (tài chính) rút ruột
Nghĩa
Việt
- Cihui moi ra | làm rỗng | sử dụng hết | (tài chính) rút ruột
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.挖盡、拿完。如:「罐子裡的糖果不知被那個嘴饞的小孩掏空了?」 2.耗費、竭盡。多指精神或心思。如:「康樂股長為了辦好此次的慶生晚會,掏空心思的設計了許多餘興節目。」
Eng
- CC-CEDICT to hollow out|to empty out|to use up|(finance) tunneling
- Cihui 掏空 āokōng* r.v. 1. dig and make hollow 2. use up