掐尖

qiā jiān kháp tiêm

Hán Việt: kháp tiêm · Pinyin: qiā jiān

Tổng quan

Cấu tạo: (kháp) + (tiêm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.摘去花木顶端,促使侧生旁枝发育繁茂。 2.谓打击突出者。 3.见"掐尖落钞"。

Eng

  • Cihui 掐尖 iājiān v.o. pinch off young shoots, etc.