掐巴

qiā bā kháp ba

Hán Việt: kháp ba · Pinyin: qiā bā

Tổng quan

trói chặt; bó chặt。用力緊緊地握住,比喻束縛箝制。

Cấu tạo: (kháp) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trói chặt; bó chặt。用力緊緊地握住,比喻束縛箝制。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北方方言。以手指和虎口用力緊緊壓住。引申有刁難束縛、嚴苛對待的意思。如:「我怎麼老被他掐巴?是得罪他了嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"掐把"。 2.犹采摘。

Eng

  • Cihui 掐巴 iāba v. <topo.> clamp down on; suppress