掐算

qiā suànkháp toán

Hán Việt: kháp toán · Pinyin: qiā suàn

Tổng quan

bấm đốt ngón tay; bấm tay (tính toán)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时占卜方法之一。以拇指点着其他指节占卜吉凶或推算干支。 2.用拇指点着其他指头计算。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用拇指點著其他指節來推算干支或占測吉凶。元.王曄《桃花女》第一折:「你說你的生年八字來,等我也替你掐算咱。」也稱為「掐指一算」、「掐弄」。

Cấu tạo: 掐 (kháp) + 算 (toán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đếm bằng ngón tay
  • Cihui tính toán tại chỗ
  • Tần suất từ đếm bằng ngón tay , tính toán tại chỗ; bấm đốt ngón tay; bấm tay (tính toán); bấm tay
  • Biên soạn 掐算 iāsuàn v. count/reckon sth. on one's fingers

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用拇指點著其他指節來推算干支或占測吉凶。元.王曄《桃花女》第一折:「你說你的生年八字來,等我也替你掐算咱。」也稱為「掐指一算」、「掐弄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时占卜方法之一。以拇指点着其他指节占卜吉凶或推算干支。 2.用拇指点着其他指头计算。

Eng

  • Cihui to count with one's fingers; on the spot calculation
  • Tần suất từ 掐算 iāsuàn v. count/reckon sth. on one's fingers

Từ liên quan

Gần nghĩa

掐子 · 掐巴 · 掐断 · 掐架 · 掐死 · 掐灭 · 掐表 · 掐訣