排伴

bài bạn

Hán Việt: bài bạn

Tổng quan

bầy bạn 排伴 dt. <từ cổ> bầy = chúng, đám bạn, trỏ bè bạn nói chung. Rùa nằm hạc lẩn nên bầy bạn, ủ ấp cùng ta làm cái con. (Ngôn chí 21.7)

Cấu tạo: 排 (bài) + 伴 (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bầy bạn 排伴 dt. <từ cổ> bầy = chúng, đám bạn, trỏ bè bạn nói chung. Rùa nằm hạc lẩn nên bầy bạn, ủ ấp cùng ta làm cái con. (Ngôn chí 21.7)

Từ liên quan

Gần nghĩa

伴𤿤 · 伴乐 · 伴侣 · 伴侶 · 伴僧 · 伴同 · 伴唱 · 伴夜