排偶
bài ngẫu
Hán Việt: bài ngẫu · Pinyin: pái ǒu
Tổng quan
sắp xếp theo đối ngẫu (câu văn)
1.排比对偶。
排比對偶。如:「六朝駢文大量使用排偶句法。」
Nghĩa
Việt
- Cihui song song và đối ngẫu (câu ghép dùng trong tu từ)
- Tần suất từ song song và đối ngẫu (câu ghép dùng trong tu từ); sắp xếp theo đối ngẫu (câu văn); sắp xếp theo đối ngẫu
- Biên soạn 排偶 ái'ǒu n. parallelism and antithesis
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 排比對偶。如:「六朝駢文大量使用排偶句法。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.排比对偶。
Eng
- Cihui parallel and antithesis (paired sentences as rhetoric device)
- Tần suất từ 排偶 ái'ǒu n. parallelism and antithesis
Đức
- Handedict Parallelismus und Antithese