排印

pái yìn bài ấn

Hán Việt: bài ấn · Pinyin: pái yìn

Tổng quan

sắp chữ và in ấn

Cấu tạo: (bài) + (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắp chữ và in ấn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 排版並且付印。如:「這份稿子趕快送去排印,不要延誤了出版日期。」清.徐珂《清稗類鈔.工藝類.活字印書法》:「將來《四庫全書》處交到各書,按次排印完竣後,請將此項木字槽板等件,移交武英殿收貯,遇有應刊通行書籍,即用聚珍版排印通行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 排版印刷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.排版印刷。

Eng

  • CC-CEDICT typesetting and printing
  • Cihui typesetting and printing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

付梓