排名
bài danh
Hán Việt: bài danh · Pinyin: pái míng
Tổng quan
xếp hạng (1, 2 v.v.) | bảng xếp hạng
Nghĩa
Việt
- Cihui xếp hạng (1, 2 v.v.) | bảng xếp hạng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.排列名次。如:「目前國小已取消按成績排名的制度。」 2.地位、名次。如:「這位歌手的唱片在暢銷排行榜上的排名節節上升。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 排列名次:他的成绩在比赛中~第五。
Eng
- CC-CEDICT to rank (1st, 2nd etc)|ranking
- Cihui to rank (1st, 2nd etc); ranking