排字
bài tự
Hán Việt: bài tự · Pinyin: pái zì
Tổng quan
ắp chữ, sắp các chữ vào khuôn để in. bài tự bài tự ☆Sắp chữ, sắp các chữ vào khuôn để in.
Nghĩa
Việt
- Cihui ắp chữ, sắp các chữ vào khuôn để in. bài tự bài tự ☆Sắp chữ, sắp các chữ vào khuôn để in.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用活字模,根據原稿一定格式排成書版,以備印刷。如:「請把這份稿子拿去排字。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓书法逐字排列匀整,缺乏气韵; 按稿本以活字排版。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓书法逐字排列匀整,缺乏气韵。 2.按稿本以活字排版。
Eng
- Cihui 排字 áizì v.o. 1. compose; typeset 2. form words/figures with colored cardboards held in the hands of persons seated/standing in rows