排山

pái shān bài san

Hán Việt: bài san · Pinyin: pái shān

Tổng quan

Cấu tạo: (bài) + (san)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將山岳推倒。比喻力氣極大。唐.李白〈梁甫吟〉:「力排南山三壯士,齊相殺之費二桃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 推开山岳。极言势大力猛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.推开山岳。极言势大力猛。