排佈
bài bố
Hán Việt: bài bố · Pinyin: pái bù
Tổng quan
ắp xếp, lo việc.
Nghĩa
Việt
- Cihui ắp xếp, lo việc. bài bố bài bố ☆Sắp xếp, lo việc.
- Cihui ắp xếp, lo việc.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 安排布置。
- Tân Hoa Tự Điển 1.安排布置。
Eng
- CC-CEDICT variant of 排布[pai2 bu4]
- CC-CEDICT to arrange; to lay out; (esp.) to set up (a trap)
- Cihui 排布 áibù n. 1. configuration 2. arrangement ◆v. arrange; dispose
- Cihui variant of 排布