排打

pái dǎ bài đả

Hán Việt: bài đả · Pinyin: pái dǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (bài) + (đả)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欣賞、玩賞。《敦煌變文集新書.卷二.父母恩重經講經文》:「酒熟花開三月裡,但知排打曲江春。」也作「判斷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赏玩,欣赏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.赏玩,欣赏。