排擋

pái dǎng bài đáng

Hán Việt: bài đáng · Pinyin: pái dǎng

Tổng quan

số (của xe ô tô, v.v.)

Cấu tạo: (bài) + (đáng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số (của xe ô tô, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 汽車、拖拉機車等用來改換馬力的裝置,通常用於改變行車速度或倒車。如:「這種車型的排擋系統相當好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机动车辆用来改变牵引力,使车辆变速或倒行的装置。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.机动车辆用来改变牵引力,使车辆变速或倒行的装置。

Eng

  • CC-CEDICT gear (of car etc)
  • Cihui gear (of car etc)