排揎
bài tuyên
Hán Việt: bài tuyên · Pinyin: pái xuān
Tổng quan
quở trách; mắng。數說責備;訓斥。 他已經認識錯了,你別再排揎他了。 anh ấy đã nhận lỗi, đừng trách anh ấy nữa.
Nghĩa
Việt
- Cihui quở trách; mắng。數說責備;訓斥。 他已經認識錯了,你別再排揎他了。 anh ấy đã nhận lỗi, đừng trách anh ấy nữa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 頂撞、責備。《紅樓夢》第二○回:「可巧鳳姐正在上房算完輸贏帳,聽得後面一片聲嚷動,便知是李嬤嬤老病發了,排揎寶玉的人。」《文明小史》第一三回:「怕的是謠言太多,內而政府,外而同寅,不曉得要排揎我到那步田地?」也作「排宣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 责备;埋怨孩子们已经够难受了,别再排揎他们了。
Eng
- Cihui 排揎 áixuan v. <topo.> 1. blame/scold sb. 2. bid sb. to do sth.; instruct; give advice