排擯

pái bìn bài bấn

Hán Việt: bài bấn · Pinyin: pái bìn

Tổng quan

đẩy đi

Cấu tạo: (bài) + (bấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đẩy đi
  • Cihui đẩy đi。排擠拋棄。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 排斥擯棄。《史記.卷一一二.主父偃傳》:「齊諸儒生相與排擯,不容於齊。」

Eng

  • Cihui 排擯 áibìn v. <wr.> push aside and abandon