排擯
bài bấn
Hán Việt: bài bấn · Pinyin: pái bìn
Tổng quan
đẩy đi
1.排斥摈弃。
排斥擯棄。《史記.卷一一二.主父偃傳》:「齊諸儒生相與排擯,不容於齊。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bài trừ
- Biên soạn v. <wr.> push aside and abandon
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 排斥擯棄。《史記.卷一一二.主父偃傳》:「齊諸儒生相與排擯,不容於齊。」
Eng
- Cihui 排擯 áibìn v. <wr.> push aside and abandon