bìn bấn

Hán Việt: bấn · Pinyin: bìn

Tổng quan

tấn tấn (không dùng) [Eng: do not use]

擯出 · 擯治 · 擯罰 · 擯黜 · 排擯 · 滅擯 · 箠擯 · 默擯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbìn
Hán Việtbấn
Quảng Đôngban3
Nhật BảnSHIRIZOKERU
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổpjinh
Phản thiết必仞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ruồng đuổi. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : {Tức bấn ngã quy} [即擯我歸] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Tức thì đuổi tôi về. Một âm là {thấn}. Người giúp lễ cho chủ gọi là {thấn} [擯], người giúp lễ cho khách gọi là {giới} [介].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.遺棄、排斥。如:「擯於門外」、「擯而不用」。《後漢書.卷八○.文苑傳下.趙壹傳》:「而恃才倨傲,為鄉黨所擯,乃作解擯。」唐.章懷太子.注:「擯,斥也。」 2.導引。通「儐」。《周禮.秋官.小行人》:「凡四方之使者,大客則擯,小客則受其幣而聽其辭。」

Eng

  • CC-CEDICT to reject|to expel|to discard|to exclude|to renounce

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤必仞切,賓去聲。斥也,棄也。【崔寔政論】寡不勝衆,遂見擯棄。 又與儐同。導賓也。主國之君所使出接賓者,在主曰擯,在客曰介。【禮·聘義】卿爲上擯,大夫爲承擯,士爲紹擯。【疏】承者,承副上擯也。紹者,繼續承擯也。【周禮·秋官·小行人】凡四方之使者,大客則擯。【註】擯而見之王,使得親言也。 又【正韻】𤰞民切,音賓。義同。通作賓。俗作𢷤。

Thuyết Văn

儐或从手。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今經典作擯相字多從此。莊子徐無鬼注曰。擯、棄也。此義之窮則變也。擯之言屛也。

【擯】 (bấn ⟨thấn⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 手 (thủ (Tay.)) Nghĩa: tấn (Người giúp lễ. Như {) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢷤 · 摈 · 摈 · 摈