排放
bài phóng
Hán Việt: bài phóng · Pinyin: pái fàng
Tổng quan
sắp xếp theo thứ tự | phát thải | xả (khí thải, nước thải, v.v.) | (động vật) rụng trứng | xuất tinh
Nghĩa
Việt
- Cihui sắp xếp theo thứ tự | phát thải | xả (khí thải, nước thải, v.v.) | (động vật) rụng trứng | xuất tinh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 排出、放出。如:「排放汙水」、「排放廢氣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 排泄放出。
- Tân Hoa Tự Điển 1.排泄放出。
Eng
- CC-CEDICT to arrange in order|to emit; to discharge (exhaust gas, waste water etc)|(of animals) to ovulate; to discharge semen
- Cihui to arrange in order; to emit; to discharge (exhaust gas, waste water etc); (of animals) to ovulate; to discharge semen