排放
bài phóng
Hán Việt: bài phóng · Pinyin: pái fàng
Tổng quan
sắp xếp theo thứ tự
1.排泄放出。
排出、放出。如:「排放汙水」、「排放廢氣」。
Nghĩa
Việt
- Cihui phát thải
- Cihui xả (khí thải, nước thải, v.v.)
- Cihui (động vật) rụng trứng
- Cihui xuất tinh
- Biên soạn v. 1. discharge; drain off (gas/etc.) 2. place (things) in proper order
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 排出、放出。如:「排放汙水」、「排放廢氣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.排泄放出。
- Kaggle Zh-Vi let
Eng
- Cihui to arrange in order; to emit; to discharge (exhaust gas, waste water etc); (of animals) to ovulate; to discharge semen
Đức
- Handedict Ableitung, Einleitung in ein Gewässer