排槍
bài thương
Hán Việt: bài thương · Pinyin: pái qiāng
Tổng quan
loạt bắn súng trường | loạt đạn
Nghĩa
Việt
- Cihui loạt bắn súng trường | loạt đạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種獵槍。如:「他善用排槍打獵。」 2.許多槍枝同時射擊的火力。如:「集中火力,用排槍齊放。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 猎枪的一种; 亦作"排子枪"。许多支枪同时射击的火力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.猎枪的一种。 2.亦作"排子枪"。许多支枪同时射击的火力。
Eng
- CC-CEDICT volley of rifle fire; salvo
- Cihui volley of rifle fire; salvo