排涝
bài lạo
Hán Việt: bài lạo · Pinyin: pái lào
Tổng quan
trừ úng; tiêu úng
1.排除桅生产﹑生活的积水。
排水、排除積水。如:「連續幾天大雨,清潔隊員趕忙排澇,以免釀成災害。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thoát nước ruộng bị ngập
- Biên soạn drain flooded/waterlogged fields
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 排水、排除積水。如:「連續幾天大雨,清潔隊員趕忙排澇,以免釀成災害。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.排除桅生产﹑生活的积水。
Eng
- Cihui to drain flooded fields
Đức
- Handedict drainieren