排演

pái yǎn bài diễn

Hán Việt: bài diễn · Pinyin: pái yǎn

Tổng quan

tập dượt (một buổi biểu diễn) tập; tập diễn; tập kịch (kịch, văn nghệ...)。戲劇等上演前,演員在導演的指導下,逐段練習。

Cấu tạo: (bài) + (diễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tập dượt (một buổi biểu diễn) tập; tập diễn; tập kịch (kịch, văn nghệ...)。戲劇等上演前,演員在導演的指導下,逐段練習。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲劇正式上演前的練習。如:「今天的排演絕對不能出錯。」《兒女英雄傳》第十六回:「但是這事不是三句五句話了事的,再也定法不是法,我們今日須得先排演一番。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏剧﹑舞蹈等演出前,演员在导演指导下的练习。一般分初排﹑连排﹑总排﹑彩排等阶段。引申指演习﹑练习。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.戏剧﹑舞蹈等演出前,演员在导演指导下的练习。一般分初排﹑连排﹑总排﹑彩排等阶段。引申指演习﹑练习。

Eng

  • CC-CEDICT to rehearse (a performance)
  • Cihui to rehearse (a performance)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

排练