排班

pái bān bài ban

Hán Việt: bài ban · Pinyin: pái bān

Tổng quan

sắp xếp (ca làm, chuyến, lớp học, v.v.) theo thứ tự sắp xếp lớp học; sắp xếp ca làm。依班次或班級排列。

Cấu tạo: (bài) + (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắp xếp (ca làm, chuyến, lớp học, v.v.) theo thứ tự sắp xếp lớp học; sắp xếp ca làm。依班次或班級排列。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依等第順序排列。《儒林外史》第三五回:「過了奉天門,進到奉天殿,裡面一片天樂之聲,隱隱聽見鴻臚寺唱:『排班』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 依等第班次等排列; 排队,排成队列。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.依等第班次等排列。 2.排队,排成队列。

Eng

  • CC-CEDICT to arrange (shifts, runs, classes etc) in order
  • Cihui 排班 áibān* v.o. 1. fall in line (by rank/etc.) 2. arrange turns of work