排空
bài không
Hán Việt: bài không · Pinyin: pái kōng
Tổng quan
rút hết | làm trống | xả (khí thải) ra không khí | bay vút lên trời
Nghĩa
Việt
- Cihui rút hết | làm trống | xả (khí thải) ra không khí | bay vút lên trời
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凌空;耸向高空。
- Tân Hoa Tự Điển 1.凌空;耸向高空。
Eng
- CC-CEDICT to drain out; to empty|to discharge (waste gas) into the air|to soar up into the sky
- Cihui to drain out; to empty; to discharge (waste gas) into the air; to soar up into the sky