排筆

pái bǐ bài bút

Hán Việt: bài bút · Pinyin: pái bǐ

Tổng quan

cọ: chổi quét vôi/bút màu vẽ

Cấu tạo: (bài) + (bút)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cọ: chổi quét vôi/bút màu vẽ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由几枝毛笔连成一排而成,用于绘画﹑裱糊﹑粉刷或油漆等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.由几枝毛笔连成一排而成,用于绘画﹑裱糊﹑粉刷或油漆等。

Eng

  • Cihui 排筆 páibǐ n. grouped brushes for painting/calligraphy M:²zhī; ¹bǎ