排行
bài hành
Hán Việt: bài hành · Pinyin: pái háng
Tổng quan
xếp hạng | thứ hạng | thứ tự (giữa anh chị em) ếp hạng, xếp thứ. Nói về thứ tự trên dưới của anh chị em trong nhà. bài hàng bài hàng ☆Xếp hạng, xếp thứ. Nói về thứ tự trên dưới của anh chị em trong nhà.
Nghĩa
Việt
- Cihui xếp hạng | thứ hạng | thứ tự (giữa anh chị em) ếp hạng, xếp thứ. Nói về thứ tự trên dưới của anh chị em trong nhà. bài hàng bài hàng ☆Xếp hạng, xếp thứ. Nói về thứ tự trên dưới của anh chị em trong nhà.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.依長幼排列的次序。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第四出》:「自家姓孫,排行第二,在這街坊市上,屠宰為生,人口順只叫做小孫屠。」《五代史平話.梁史.卷上》:「只靠那丞相路岩,排行喚做路十的,處置軍國大事。」 2.排列成行。宋.陳與義〈蠟梅〉詩四首之三:「奕奕金仙面,排行立曉晴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 依次排列成行; 兄弟姐妹依长幼排列的次序; 谓起名时用同一字或同一偏旁的字表示行辈。
- Tân Hoa Tự Điển 1.依次排列成行。 2.兄弟姐妹依长幼排列的次序。 3.谓起名时用同一字或同一偏旁的字表示行辈。
Eng
- CC-CEDICT to rank|ranking|seniority (among siblings)
- Cihui to rank; ranking; seniority (among siblings)
ja
- JMdict using numeral kanji in children's names according to birth order|lining up