排蹙

pái cù bài túc

Hán Việt: bài túc · Pinyin: pái cù

Tổng quan

Cấu tạo: (bài) + (túc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 排斥。引申為非難、指責。北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「始將發口,懸見排蹙。」宋.蘇轍〈次韻姪過江漲〉:「中情久岑寂,外物競排蹙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 排挤。引申谓斥责。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.排挤。引申谓斥责。