排军 bài quân Hán Việt: bài quân Tổng quan Cấu tạo: 排 (bài) + 军 (quân)Hán Việtbài quânCấu tạo排 + 军 · bài + quân nghĩa thành phần: bài + quân Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 泛指官府衙門內的軍兵。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「那人是誰?卻是郡王府中一個排軍。」《五代史平話.漢史.卷上》:「喝令當日排軍,捉將李洪信、洪義兩兄弟跪於階下。」