排辦 pái bàn · bài bạn Hán Việt: bài bạn · Pinyin: pái bàn Tổng quan Cấu tạo: 排 (bài) + 辦 (bạn)Pinyinpái bànHán Việtbài bạnCấu tạo排 + 辦 · bài + bạn nghĩa thành phần: bài + bạn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 準備、安排。《五代史平話.梁史.卷上》:「黃巢道:『咱有天賜桑門劍一口,所向無敵;何況更有五百人,何事不濟?』道罷,尚讓釀酒殺牛,排辦茶飯。」