排达

bài đạt

Hán Việt: bài đạt

Tổng quan

bày đặt 排達 đgt. <từ cổ> xắp xếp, sắp đặt, “bày đặt: confingere” , sắc thái nghĩa khác với ngày nay. Ta còn lãng đãng làm chi nữa, tượng có trời bày đặt vay! (Trần tình 45.8).

Cấu tạo: (bài) + (đạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bày đặt 排達 đgt. <từ cổ> xắp xếp, sắp đặt, “bày đặt: confingere” , sắc thái nghĩa khác với ngày nay. Ta còn lãng đãng làm chi nữa, tượng có trời bày đặt vay! (Trần tình 45.8).