排鄰 pái lín · bài lân Hán Việt: bài lân · Pinyin: pái lín Tổng quan Cấu tạo: 排 (bài) + 鄰 (lân)Pinyinpái línHán Việtbài lânCấu tạo排 + 鄰 · bài + lân nghĩa thành phần: bài + lân Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 鄰居、鄰舍。《喻世明言.卷三八.任孝子烈性為神》:「大尹聽罷,呆了半晌,遂問排鄰,委果供認是實。」