排闥

pái tà bài thát

Hán Việt: bài thát · Pinyin: pái tà

Tổng quan

Cấu tạo: (bài) + (thát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 闥,宮中小門。「排闥」指推開門。《史記.卷九五.樊酈滕灌列傳.樊噲》:「高祖嘗病甚,惡見人,臥禁中,詔戶者無得入群臣。群臣絳、灌等莫敢入。十餘日,噲乃排闥直入,大臣隨之。」《聊齋志異.卷二.巧娘》:「籌念間,一婦人排闥入。」

Eng

  • Cihui 排闥 áità v.o. push the door open