排悶
bài muộn
Hán Việt: bài muộn · Pinyin: pái mèn
Tổng quan
giải khuây khỏi nỗi buồn
Nghĩa
Việt
- Cihui giải khuây khỏi nỗi buồn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 排除胸中的愁悶。如:「他喜歡吟詩作詞,藉以排悶遣懷。」唐.杜甫〈江亭〉詩:「故林歸未得,排悶強裁詩。」宋.程垓〈念奴嬌〉詞:「排悶人間,寄愁天上,終有歸時節。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 排遣烦闷。
- Tân Hoa Tự Điển 1.排遣烦闷。
Eng
- CC-CEDICT to divert oneself from melancholy
- Cihui 排悶 áimèn v.o. kill time; dispel boredom