排陷

pái xiàn bài hãm

Hán Việt: bài hãm · Pinyin: pái xiàn

Tổng quan

ắp đặt để hại người khác. bài hãm bài hãm ☆Sắp đặt để hại người khác.

Cấu tạo: (bài) + (hãm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ắp đặt để hại người khác. bài hãm bài hãm ☆Sắp đặt để hại người khác.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 排挤陷害; 谓安排陷坑陷人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.排挤陷害。 2.谓安排陷坑陷人。