排頭
bài đầu
Hán Việt: bài đầu · Pinyin: pái tóu
Tổng quan
người đứng đầu hàng
Nghĩa
Việt
- Cihui người đứng đầu hàng
- Cihui người đứng đầu hàng。站在隊伍最前面的人。 向排頭看齊。 nhìn người đứng trước điều chỉnh hàng. 排頭是小隊長。 người đứng đầu hàng là tiểu đội trưởng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.站在隊伍最前面的人。如:「每一次領錢,他都是搶排頭。」 2.苦頭、教訓。如:「他吃的排頭還不夠嗎?竟然還做同樣的事。」
Eng
- Cihui 排頭 áitóu n. procession/file leader