掖庭

yè tíng dịch đình

Hán Việt: dịch đình · Pinyin: yè tíng

Tổng quan

nơi ở của phi tần và văn phòng hành chính ăn nhà nhỏ, ở cạnh cung vua, chỗ ở các chức việc trong cung — Tên một chức quan coi sóc trong cung vua, thường là hoạn quan. dịch đình dịch đình ☆Căn nhà nhỏ, ở cạnh cung vua, chỗ ở các chức việc trong cung — Tên một chức quan coi sóc trong cung vua, thường là hoạn quan.

Cấu tạo: (dịch) + (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi ở của phi tần và văn phòng hành chính ăn nhà nhỏ, ở cạnh cung vua, chỗ ở các chức việc trong cung — Tên một chức quan coi sóc trong cung vua, thường là hoạn quan. dịch đình dịch đình ☆Căn nhà nhỏ, ở cạnh cung vua, chỗ ở các chức việc trong cung — Tên một chức quan coi sóc tro…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宮殿中的旁舍,妃嬪的住所。《後漢書.卷六九.竇武傳》:「長女選入掖庭,桓帝以為貴人。」 2.職官名。宮人之官,由宦者任職,掌後宮貴人、采女事。《漢書.卷八.宣帝紀》:「後有詔掖庭養視,上屬籍宗正。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"掖廷"; 宫中旁舍,妃嫔居住的地方; 宫中官署名。掌后宫贵人采女事,以宦官为令丞。秦代名永巷,汉武帝太初元年改为掖廷。东汉分为二,设掖庭令﹑永巷令。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"掖廷"。 2.宫中旁舍,妃嫔居住的地方。 3.宫中官署名。掌后宫贵人采女事,以宦官为令丞。秦代名永巷,汉武帝太初元年改为掖廷。东汉分为二,设掖庭令﹑永巷令。

Eng

  • CC-CEDICT Lateral Courts in the imperial palace (housing concubines and administrative offices)
  • Cihui Lateral Courts in the imperial palace (housing concubines and administrative offices)