掖门

yè méndịch môn

Hán Việt: dịch môn · Pinyin: yè mén

Tổng quan

cửa nhỏ bên cạnh của cung điện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.宫殿正门两旁的边门。 2.星名。在太微垣。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古時宮殿正門旁的小門。《漢書.卷一○.成帝紀》:「走入橫城門,闌入尚方掖門,至未央宮鉤盾中。」《儒林外史》第三五回:「只見百十道火把的亮光,知道宰相到了,午門大開,各官從掖門進去。」

Cấu tạo: 掖 (dịch) + 門 (môn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn small side door of a palace M:¹shàn/²dào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時宮殿正門旁的小門。《漢書.卷一○.成帝紀》:「走入橫城門,闌入尚方掖門,至未央宮鉤盾中。」《儒林外史》第三五回:「只見百十道火把的亮光,知道宰相到了,午門大開,各官從掖門進去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.宫殿正门两旁的边门。 2.星名。在太微垣。

Eng

  • Cihui small side door of a palace

other

  • Nguồn khác Cái cửa nách, cửa nhỏ ở một bên

Từ liên quan

Gần nghĩa

掖咕 · 掖垣 · 掖庭 · 掖縣 · 掖門 · 門丁 · 門下 · 門主