掘土

quật thổ

Hán Việt: quật thổ

Tổng quan

vú, đầu vú, núm vú (của thú cái, không dùng cho đàn bà trừ khi ngụ ý khinh bỉ)

Cấu tạo: (quật) + (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vú, đầu vú, núm vú (của thú cái, không dùng cho đàn bà trừ khi ngụ ý khinh bỉ)