jué quật

Hán Việt: quật · Pinyin: jué

Tổng quan

đào

掘倫 · 掘出 · 掘土 · 掘坑 · 掘壕 · 掘客 · 掘进 · 掘進

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjué
Hán Việtquật
Quảng Đôngfat1
Mân Namku̍t
Nhật BảnHORU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄩㄝˊ
Hán ngữ Trung cổgyat
Baxter-Sagart[g]ut
Hán ngữ Thượng cổ[g]ut
Phản thiết胡骨切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đào. Như {quật địa} [掘地] đào đất, {quật tỉnh} [掘井] đào giếng. Khát. Trội hơn. Hang hốc.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm oặt oặt ẹo [Eng: be bent]
  • Bảng Tra Chữ Nôm quặt bẻ quặt [Eng: to break]
  • Bảng Tra Chữ Nôm quất quất roi [Eng: to lash]
  • Bảng Tra Chữ Nôm quịt quịt đuôi [Eng: to welch]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: oặt Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 挖、穿鑿。如:「臨渴掘井」。《史記.卷八.高祖本紀》:「項羽燒秦宮室,掘始皇帝冢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掘 (形声。从手,屈声。本义挖) 同本义 掘,搰也。--《说文》 掘,穿也。--《广雅》 掘褚师定子之墓。--《左传·哀公二十六年》 阙(掘)地下冰而床焉。--《左传·僖公二十五年》 掘坎南顺。--《仪礼·既夕记》 土中有水,弗掘无泉。--《淮南子·说林》 断木为杵,掘地为臼。--《易·系辞》 掘野鼠去草实。--《汉书·李广苏建传》 掘地深逾寻丈。-- 又如掘室(掘地而成的房间);掘阅(小虫化生,穿地而出。阅,通穴);掘藏(发掘埋藏之物。指得到意外之财);掘穴(打洞) 通屈”。 掘jué刨,挖~土。~井。 掘kū 1.洞穴。参见"掘门"﹑"掘穴"。 掘w…

Eng

  • CC-CEDICT to dig

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】衢勿切【集韻】【韻會】【正韻】渠勿切,𠀤音倔。【說文】搰也。【孟子】有爲者辟若掘井。 又與堀通。突也。【詩·曹風】蜉蝣掘閱。【疏】此蟲土裏化生,其掘地而出,形容鮮閱也。 又特起貌。【揚雄·甘泉賦】洪臺掘其獨出兮。【註】亦作崛 又盡也。【揚子·太玄經】掘變極物窮情。【註】盡變動之事,以窮萬物之情也。 又【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤其月切,音橜。穿也。【易·繫辭】掘地爲臼。 又或作闕。【左傳·隱元年】闕地及泉。 又【集韻】胡骨切,音鶻。義同。 又苦骨切,音窟。揚也。 又與窟通。【戰國策】蘇秦,特窮巷掘門桑戸棬樞之士耳。【註】掘即窟。古字通。 又【韻會】【正韻】𠀤五忽切。與兀通。【莊子·田子方】掘若槁木,似遺物離人而立於獨也。 又【韻補】叶敕律切,音黜。【韓愈詩】遺我一言重,跽受惕齊栗。辭慳義卓闊,呀豁疾掊掘。 又【史記·貨殖傳】田農掘業。【註】徐廣曰:古拙字亦作掘。或作撅。又作𢪏。

Thuyết Văn

搰也。 从手。𡲬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二篆㬪韵轉注。按凡字書、韵書謂掘亦作闕者、似是而非也。左傳。闕地及泉。闕地下冰而牀焉。國語。闕爲深溝。通於商魯之閒。韋云。闕、穿也。凡云闕者、皆謂空之。與掘義別。 衢勿切。十五部。

【掘】 (quật) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 手 (thủ (Tay.)) Phiên thiết: Cù vật thiết Thượng tự: 衢 (cù) | Hạ tự: 勿 (vật) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ôt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: cột (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hột (*) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢶵 · 𣔭 · 撅