掙揣

zhèng chuài tránh sủy

Hán Việt: tránh sủy · Pinyin: zhèng chuài

Tổng quan

vùng vẫy: vật lộn/giãy giụa

Cấu tạo: (tránh) + (sủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vùng vẫy: vật lộn/giãy giụa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.奮力爭取。元.王實甫《西廂記.第四本.第三折》:「俺今日將鶯鶯與你,到京師休辱末了俺孩兒,掙揣一個狀元回來者。」也作「掙䦟」、「掙挫」。 2.勉強支撐。《董西廂》卷二:「奈何使刀的人困馬乏,欲待掙揣些英雄不如赸撒。」亦作「掙扎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挣扎; 振作; 用力获取。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.挣扎。 2.振作。 3.用力获取。

Eng

  • CC-CEDICT see 掙扎|挣扎[zheng1 zha2]
  • Cihui see 掙扎|挣扎
  • Cihui 掙揣 hèngchuài v. <wr.> struggle; strive hard