掛冠

guà guān quải quan

Hán Việt: quải quan · Pinyin: guà guān

Tổng quan

từ quan: từ chức

Cấu tạo: (quải) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ quan: từ chức
  • Cihui reo mũ, ý nói từ chức — Vương Mãn giết Tử Vũ, Phùng Manh nói rằng: Thế là rối loạn tam cương mất rồi, nếu không bỏ mà đi thì thế nào họa cũng sẽ lây đến, liền cởi mũ treo ở cửa thành phía đông, đem gia thuộc, giông buồm đi mất. »Thoát đà cởi áo quải quan lách mình« (Nhị độ mai).…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢王莽殺子,逢萌以為禍將累人,乃解冠掛東都城門而去。見《後漢書.卷八三.逸民列傳.逢萌》。後比喻辭官。《南齊書.卷五四.高逸列傳.杜京產》:「泰始之朝,掛冠辭世,遁捨家業,隱于太平。」宋.歐陽修〈送襄陵令李君〉詩:「民淳政簡居多樂,無苦思歸欲掛冠。」《儒林外史》第八回:「看老世臺這等襟懷高曠,尊大人所以得暢然掛冠。」也作「挂冠」、「挂衣冠」。

Eng

  • Cihui 掛冠 uàguān v.o. resign from office