掛劍

quải kiếm

Hán Việt: quải kiếm

Tổng quan

Cấu tạo: (quải) + (kiếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui reo gươm lên, không dùng nữa. quải kiếm quải kiếm ☆Treo gươm lên, không dùng nữa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示對亡友的追懷及信義。參見「季札掛劍」條。唐.方干〈哭江西處士陳陶〉詩:「雖云掛劍來墳上,亦恐藏書在壁中。」

Eng

  • Cihui 掛劍 uàjiàn v.o. present a gift appropriate for a deceased