掛劍

quải kiếm

Hán Việt: quải kiếm

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

表示對亡友的追懷及信義。參見「季札掛劍」條。唐.方干〈哭江西處士陳陶〉詩:「雖云掛劍來墳上,亦恐藏書在壁中。」

Cấu tạo: 掛 (quải) + 劍 (kiếm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tưởng nhớ bạn
  • Biên soạn 掛劍 uàjiàn v.o. present a gift appropriate for a deceased

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示對亡友的追懷及信義。參見「季札掛劍」條。唐.方干〈哭江西處士陳陶〉詩:「雖云掛劍來墳上,亦恐藏書在壁中。」

Eng

  • Cihui 掛劍 uàjiàn v.o. present a gift appropriate for a deceased

Từ liên quan

Gần nghĩa

剑仙 · 剑侠 · 劍蘭 · 剑号 · 剑士 · 劍客 · 劍尖 · 劍川