掛名

guà míngquải danh

Hán Việt: quải danh · Pinyin: guà míng

Tổng quan

hữu danh vô thực; có tiếng không có miếng. 掛名差使 chức quan hữu danh vô thực

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 担空头名义,不做实际工作:~充数, 他这个顾问不过是挂个名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

記名。多指徒有其名而不負責任。宋.蘇軾〈次韻范純父涵星硯月石風林屏〉詩:「上書挂名豈待我?獨立自可當雷霆。」也作「掛名」、「跨名」。

Cấu tạo: 掛 (quải) + 名 (danh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hữu danh vô thực; có tiếng không có miếng
  • Biên soạn 掛名 uàmíng v.o. put in one's name ◆attr. titular; nominal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 記名。多指徒有其名而不負責任。宋.蘇軾〈次韻范純父涵星硯月石風林屏〉詩:「上書挂名豈待我?獨立自可當雷霆。」也作「掛名」、「跨名」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 記名。多指徒有其名而不負責任。《儒林外史》第四二回:「老爺,這對河就是葛來官家。他也是我掛名的徒弟。」也作「挂名」、「跨名」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 担空头名义,不做实际工作:~充数, 他这个顾问不过是挂个名。

Eng

  • Cihui 掛名 uàmíng v.o. put in one's name ◆attr. titular; nominal; Wǒ zhǐ shì ge ∼ jiàoshòu. I'm only a nominal professor
  • Tần suất từ 掛名 uàmíng v.o. put in one's name ◆attr. titular; nominal , Wǒ zhǐ shì ge ∼ jiàoshòu. I'm only a nominal professor

other

  • Nguồn khác Đeo cái tiếng tăm hão huyền

Từ liên quan

Gần nghĩa

名下 · 名世 · 名為 · 名義 · 名產 · 名人 · 名份 · 名優