掛單
quải đan
Hán Việt: quải đan · Pinyin: guà dān
Tổng quan
xem 掛褡|挂褡
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 掛褡|挂褡
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.遊方僧侶投寺寄住。《儒林外史》第三八回:「不多幾日,禪林裡來了一個掛單的和尚。」也作「掛搭」。 2.從事股票等交易,已經委託買進、賣出而等著成交回報。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (游方和尚)到庙里投宿。
Eng
- CC-CEDICT see 掛褡|挂褡[gua4 da1]
- Cihui 掛單 uàdān* v.o. lodge in a temple for night