掛孝
quải hiếu
Hán Việt: quải hiếu · Pinyin: guà xiào
Tổng quan
cư tang; đeo tang
戴孝。
穿著喪服。參見「帶孝」條。元.關漢卿《哭存孝》第四折:「五裂存孝一身亡,大小兒郎都掛孝,家將番官痛悲傷。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mặc đồ tang
- Biên soạn 掛孝 uàxiào v.o. wear mourning
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 穿著喪服。參見「帶孝」條。元.關漢卿《哭存孝》第四折:「五裂存孝一身亡,大小兒郎都掛孝,家將番官痛悲傷。」
Eng
- Cihui 掛孝 uàxiào v.o. wear mourning