掛意
quải ý
Hán Việt: quải ý
Tổng quan
bận tâm: lo lắng
Nghĩa
Việt
- Cihui bận tâm: lo lắng
- Cihui 方 bận tâm; lo lắng。牽掛;在意。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中繫念。《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「令尊與我是老兄弟,當得早晚照管。令堂亦當著老妻過去陪伴,不須掛意。」也作「掛念」。
Eng
- Cihui 掛意 uàyì v. mind; take amiss