掛懷
quải hoài
Hán Việt: quải hoài · Pinyin: guà huái
Tổng quan
lo lắng | phìền muộn | có điều gì đó trong lòng
Nghĩa
Việt
- Cihui lo lắng | phìền muộn | có điều gì đó trong lòng
- Cihui quải hoài quải hoài ☆Đeo bên lòng, canh cánh bên lòng, không quên được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中繫念。《儒林外史》第一一回:「些須小事,何必掛懷。」也作「掛念」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挂念;挂心:区区小事,不必~。
Eng
- CC-CEDICT concerned|troubled|having sth on one's mind
- Cihui concerned; troubled; having sth on one's mind