掛機
quải ki
Hán Việt: quải ki · Pinyin: guà jī
Tổng quan
gác máy (điện thoại) | để máy tính v.v. chạy không (đang tải, chơi game tự động v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui gác máy (điện thoại) | để máy tính v.v. chạy không (đang tải, chơi game tự động v.v.)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 将话筒放回电话机上使电路断开。
Eng
- CC-CEDICT to hang up (a phone)|to leave a computer etc running (idling, downloading, or playing a game in one's stead etc)
- Cihui to hang up (a phone); to leave a computer etc running (idling, downloading, or playing a game in one's stead etc)