掛欠
quải khiếm
Hán Việt: quải khiếm · Pinyin: guà qiàn
Tổng quan
cho nợ: cho chịu/cho ký sổ
Nghĩa
Việt
- Cihui cho nợ: cho chịu/cho ký sổ
- Cihui cho nợ; cho chịu; cho ký sổ。賒賬。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 賒欠。如:「他在巷口那家雜貨店裡,總共掛欠了二千元。」
Eng
- Cihui 掛欠 uàqiàn v. buy/sell on credit